Card wi-fi cắm cổng PCI dùng cho máy để bản, Tốc độ truyền tải 54Mbps chuẩn kết nối G, Anten ngoài
| Đặc điểm kỹ thuật | |
|
Chuẩn kết nối
|
IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
|
|
Wireless Signal Rates With Automatic Fallback
|
11g: Up to 54Mbps (Dynamic)
11b: Up to 11Mbps (Dynamic)
|
|
Tần số
|
2.4 GHz
|
|
Output Power
|
18dBm
|
|
Modulation Type
|
1M DBPSK, 2M DQPSK, 5.5M/11M CCK, 6M/9M/12M/18M/24M/36M/48M/54M OFDM
|
|
Receiver Sensitivity
|
54M:-68dBm@10% PER
11M:-85dBm@8% PER
6M:-88dBm@10% PER
1M:-90dBm@8% PER
256K:-105dBm@8% PER
|
|
Work Mode
|
Ad-Hoc
Infrastructure
|
|
Chế độ bảo mật
|
64/128/152 bit WEP
WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES)
|
|
Hỗ trợ hệ thống
|
Windows 2000/XP/Vista
|
|
*:EIRP-total effective radiated power is 100dBm(100mW), antenna gain will not influence wireless transmit power
|
|
|
Hardware Specification
|
|
|
Cổng kết nối
|
32-bit PCI connector
|
|
Antenna
|
2dBi Detachable Omni-directional Antenna
(Reverse SMA Connector)
|
|
Certifications
|
CE, FCC
|
|
Operating Temperature
|
0°C~40°C (32℉~104℉)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C~70°C (-40℉~158℉)
|
|
Relative Humidity
|
10% ~ 90% non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
5%~95% non-condensing
|
|
Dimensions
|
5.2 × 4.8 × 0.9 in. (133 × 121 × 22 mm)
|
Để sử dụng bộ phát không dây Tenda (Wireless Broadband Router) bạn cần chuẩn bị những thiết bị sau
Thiết bị mạng không dây (Wi-Fi) hứa hẹn nhiều cải tiến lớn về tốc độ và tầm phủ sóng. "Nhanh hơn 12 lần", "tầm phủ sóng tăng gấp 4 lần", "nhanh hơn có dây"... những "lời có cánh" như vậy có thể nhìn thấy khắp nơi, đây là những lời mời chào về chuẩn Wi-Fi mới nhất 802.11n
Nếu mua thiết bị phát sóng wifi có chức năng modem trong khi nhà đã có modem ADSL, bạn sẽ bỏ phí vài trăm nghìn cho sự lựa chọn thiết bị không dây wifi
Hướng dẫn cài đặt nhanh bộ phát wifi TL-WR541G/TL-WR542G ,TL-WR641G/TL-WR642G,54M/108M Wireless Router
Một hệ thống mạng dùng switch và hệ thống cáp mạng đang hoạt động tốt. Vì nhu cầu mở rộng ban lãnh đạo công ty muốn dùng thêm các máy tính xách tay